Hình nền cho continues
BeDict Logo

continues

/kənˈtɪnjuːz/

Định nghĩa

noun

Lượt chơi lại.

Ví dụ :

Sau khi thua hết mạng, anh ấy phân vân không biết nên dùng xu kiếm được để mua lượt chơi lại hay là chơi lại từ đầu.
noun

Ví dụ :

Người lập trình viên, với hy vọng tối ưu vòng lặp, đã cân nhắc kỹ lưỡng vị trí của mỗi "lệnh tiếp tục" (continues) trong mã để đảm bảo các phép tính không mong muốn được bỏ qua.