Hình nền cho lours
BeDict Logo

lours

/ˈlaʊərz/ /lʊrz/

Định nghĩa

verb

Cau có, nhăn nhó.

To frown; to look sullen.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt, Mark cau có ngồi lỳ ở bàn, không thèm nhìn ai cả.
verb

Ví dụ :

Bầu trời âm u, tối sầm lại trên trường học, như muốn báo hiệu một trận mưa lớn bất chợt đổ xuống ngay khi học sinh tan học.