Hình nền cho tempest
BeDict Logo

tempest

/ˈtɛmpəst/

Định nghĩa

noun

Bão tố, giông bão.

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ chật vật chống chọi để không bị chìm giữa cơn bão tố mạnh mẽ bất ngờ trên biển.
noun

Phong trào, buổi họp mặt thời thượng, cái trống.

Ví dụ :

"Mrs. Davison's annual garden party was a proper tempest, with music, dancing, and enough gossip to fill a week. "
Bữa tiệc vườn hàng năm của bà Davison đúng là một phong trào, với âm nhạc, nhảy múa và đủ chuyện phiếm để lấp đầy cả tuần.