noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bão tố, giông bão. A storm, especially one with severe winds. Ví dụ : "The small boat struggled to stay afloat during the sudden, powerful tempest at sea. " Chiếc thuyền nhỏ chật vật chống chọi để không bị chìm giữa cơn bão tố mạnh mẽ bất ngờ trên biển. weather nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bão tố, giông bão, sự hỗn loạn. Any violent tumult or commotion. Ví dụ : "The argument between the siblings created a tempest in the living room. " Cuộc cãi vã giữa hai anh em đã tạo ra một cơn giông bão trong phòng khách. disaster nature weather environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong trào, buổi họp mặt thời thượng, cái trống. A fashionable social gathering; a drum. Ví dụ : "Mrs. Davison's annual garden party was a proper tempest, with music, dancing, and enough gossip to fill a week. " Bữa tiệc vườn hàng năm của bà Davison đúng là một phong trào, với âm nhạc, nhảy múa và đủ chuyện phiếm để lấp đầy cả tuần. style music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bão tố, nổi trận cuồng phong. To storm. Ví dụ : ""After losing the game, the coach threatened to tempest through the locker room, yelling at everyone." " Sau khi thua trận, huấn luyện viên đe dọa sẽ nổi cơn thịnh nộ, la hét om sòm khắp phòng thay đồ. weather nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi gió, làm náo động, khuấy động. To disturb, as by a tempest. Ví dụ : "The sudden argument between siblings tempested the usually quiet dinner. " Cuộc cãi vã bất ngờ giữa hai anh em đã làm náo động bữa tối vốn yên tĩnh. nature weather disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc