Hình nền cho lowlife
BeDict Logo

lowlife

/ˈləʊlaɪf/ /ˈloʊlaɪf/

Định nghĩa

noun

Cặn bã, hạng cặn bã, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

Người ta đồn rằng trước khi được bầu vào các chức vụ nhà nước, đám cặn bã thường tụ tập ở bến tàu để âm mưu những tội ác đáng khinh.