BeDict Logo

lowlifes

/ˈloʊlaɪfs/
Hình ảnh minh họa cho lowlifes: Cặn bã xã hội, hạng người vô lại.
noun

Cặn bã xã hội, hạng người vô lại.

Người ta đồn rằng đám cặn bã xã hội thường tụ tập ở bến tàu để lên kế hoạch cho những tội ác đê hèn của chúng, trước khi được bầu vào các chức vụ công.