Hình nền cho ludicrous
BeDict Logo

ludicrous

/ˈljuː.dɪ.kɹəs/ /ˈluː.dɪ.kɹəs/

Định nghĩa

adjective

Lố bịch, nực cười, ngớ ngẩn.

Ví dụ :

"He made a ludicrous attempt to run for office."
Anh ta đã thực hiện một nỗ lực ứng cử vào chức vụ một cách lố bịch.