adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lố bịch, nực cười, ngớ ngẩn. Idiotic or unthinkable, often to the point of being funny. Ví dụ : "He made a ludicrous attempt to run for office." Anh ta đã thực hiện một nỗ lực ứng cử vào chức vụ một cách lố bịch. attitude character quality entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lố bịch, buồn cười, ngớ ngẩn. Amusing by being plainly incongruous or absurd. Ví dụ : "Wearing a tuxedo to a casual pool party would be ludicrous. " Mặc áo tuxedo đến một bữa tiệc hồ bơi bình thường thì thật là lố bịch. attitude character quality entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc