adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tin được, khó tin. Incapable of being believed; incredible. Ví dụ : "It was unthinkable that my sister would miss her flight; she always meticulously plans these things. " Việc em gái tôi lỡ chuyến bay là điều không thể tin được; em ấy luôn lên kế hoạch tỉ mỉ cho những việc như thế này mà. mind philosophy possibility attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tưởng, không thể tin được, không thể hình dung. Inconceivable or unimaginable; extremely improbable in a way that goes against common sense. Ví dụ : "Winning the lottery this week felt completely unthinkable; the odds were astronomically high. " Việc trúng số độc đắc tuần này là điều hoàn toàn không thể tin được; tỉ lệ trúng cực kỳ thấp. mind philosophy possibility attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc