Hình nền cho unthinkable
BeDict Logo

unthinkable

/ʌnˈθɪŋkəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể tin được, khó tin.

Ví dụ :

Việc em gái tôi lỡ chuyến bay là điều không thể tin được; em ấy luôn lên kế hoạch tỉ mỉ cho những việc như thế này mà.
adjective

Không tưởng, không thể tin được, không thể hình dung.

Ví dụ :

"Winning the lottery this week felt completely unthinkable; the odds were astronomically high. "
Việc trúng số độc đắc tuần này là điều hoàn toàn không thể tin được; tỉ lệ trúng cực kỳ thấp.