adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu ngốc, đần độn. (of a person or animal) Pertaining to or resembling an idiot; characterised with behaviour resembling idiocy. Ví dụ : "His decision to leave his job without another lined up was idiotic. " Việc anh ta quyết định bỏ việc mà chưa tìm được việc khác đúng là quá ngu ngốc. mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu ngốc, ngớ ngẩn, đần độn. (of an action) Having the quality of idiocy; very foolish Ví dụ : "His decision to leave his homework at home was an idiotic choice. " Việc anh ta quyết định để quên bài tập ở nhà là một lựa chọn thật ngớ ngẩn. quality character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc