Hình nền cho luggable
BeDict Logo

luggable

/ˈlʌɡəbl̩/

Định nghĩa

noun

Máy tính xách tay, máy tính di động.

Ví dụ :

Bố tôi mang về nhà một cái máy tính xách tay từ chỗ làm; nó to và nặng chịch, nhưng ít ra bố có thể mang nó đi hết phòng này đến phòng khác.
noun

Máy tính xách tay đời đầu, máy tính xách tay cồng kềnh.

Ví dụ :

"My dad's first computer was a luggable; he had to carry it with both hands. "
Chiếc máy tính đầu tiên của bố tôi là một loại máy tính xách tay đời đầu, cồng kềnh đến nỗi bố phải dùng cả hai tay để mang.