noun🔗ShareMáy tính xách tay, máy tính di động. An early portable computer, similar to a desktop computer."My dad brought home a luggable from work; it was big and heavy, but at least he could take it to different rooms. "Bố tôi mang về nhà một cái máy tính xách tay từ chỗ làm; nó to và nặng chịch, nhưng ít ra bố có thể mang nó đi hết phòng này đến phòng khác.computingelectronicstechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMáy tính xách tay đời đầu, máy tính xách tay cồng kềnh. An early portable computer, heavier than the modern laptop."My dad's first computer was a luggable; he had to carry it with both hands. "Chiếc máy tính đầu tiên của bố tôi là một loại máy tính xách tay đời đầu, cồng kềnh đến nỗi bố phải dùng cả hai tay để mang.technologyelectronicscomputingmachinedeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc