Hình nền cho heavier
BeDict Logo

heavier

/ˈhɛvɪə/ /ˈhɛviɚ/

Định nghĩa

adjective

Nặng hơn.

Ví dụ :

""This box is heavier than that one, so I need help lifting it." "
Cái hộp này nặng hơn cái kia, nên tôi cần người giúp đỡ nhấc nó lên.
adjective

Tuyệt vời, xuất sắc, tốt đẹp.

Ví dụ :

"This film is heavy."
Bộ phim này hay quá!
adjective

Nặng vũ trang.

Ví dụ :

Đến với vũ trang đầy đủ, hoặc đừng đếnเลย.
adjective

Nặng hơn, đậm đặc hơn, chắc nịch hơn.

Ví dụ :

Bánh mì đặc ruột.