adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng hơn. (of a physical object) Having great weight. Ví dụ : ""This box is heavier than that one, so I need help lifting it." " Cái hộp này nặng hơn cái kia, nên tôi cần người giúp đỡ nhấc nó lên. physics mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, nghiêm trọng. (of a topic) Serious, somber. Ví dụ : "After the lighthearted morning announcements, the principal introduced a much heavier topic: the school's recent budget cuts. " Sau những thông báo vui vẻ buổi sáng, thầy hiệu trưởng giới thiệu một chủ đề nặng nề hơn nhiều: việc trường vừa bị cắt giảm ngân sách. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, khó khăn, gây áp lực. Not easy to bear; burdensome; oppressive. Ví dụ : "heavy yokes, expenses, undertakings, trials, news, etc." Những gánh nặng, chi phí, trách nhiệm, thử thách, tin tức... nặng nề, gây áp lực. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, tốt đẹp. Good. Ví dụ : "This film is heavy." Bộ phim này hay quá! value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc, Thâm thúy. (late 1960s, 1970s) Profound. Ví dụ : "The Moody Blues are, like, heavy." Nhạc của ban Moody Blues nghe sâu sắc thật. culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, lớn. (of a rate of flow) High, great. Ví dụ : "During rush hour, traffic has a heavier flow than in the middle of the day. " Vào giờ cao điểm, lưu lượng giao thông nặng hơn so với giữa trưa. amount frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng vũ trang. Armed. Ví dụ : "Come heavy, or not at all." Đến với vũ trang đầy đủ, hoặc đừng đếnเลย. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng hơn, ồn ào hơn, méo mó hơn. Louder, more distorted. Ví dụ : "Metal is heavier than swing." Nhạc metal nghe nặng đô hơn và ồn ào hơn nhạc swing nhiều. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng ẩm, oi bức. (of weather) Hot and humid. Ví dụ : ""The air feels heavier today, making it hard to breathe outside." " Hôm nay không khí nóng ẩm và oi bức hơn, khiến cho việc thở bên ngoài trở nên khó khăn. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng đô. (of a person) Doing the specified activity more intensely than most other people. Ví dụ : "He was a heavy sleeper, a heavy eater and a heavy smoker – certainly not an ideal husband." Anh ta ngủ rất say, ăn rất khỏe và hút thuốc rất nhiều – chắc chắn không phải là một người chồng lý tưởng. person action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng bụng, khó tiêu. (of food) High in fat or protein; difficult to digest. Ví dụ : "Cheese-stuffed sausage is too heavy to eat before exercising." Xúc xích nhồi phô mai nặng bụng quá, không nên ăn trước khi tập thể dục. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, trầm trọng. Of great force, power, or intensity; deep or intense. Ví dụ : "it was a heavy storm; a heavy slumber in bed; a heavy punch" Đó là một cơn bão rất lớn; một giấc ngủ say sưa trên giường; một cú đấm cực mạnh. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng hơn, trĩu hơn. Laden to a great extent. Ví dụ : "his eyes were heavy with sleep; she was heavy with child" Mắt anh ta trĩu nặng cơn buồn ngủ; cô ấy đang mang thai tháng cuối, bụng nặng trĩu. physics mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng hơn, trĩu nặng, oằn oại. Laden with that which is weighty; encumbered; burdened; bowed down, either with an actual burden, or with grief, pain, disappointment, etc. Ví dụ : ""After failing the exam, Sarah felt heavier with disappointment." " Sau khi trượt kỳ thi, Sarah cảm thấy lòng trĩu nặng vì thất vọng. mass physics sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, chậm chạp, lờ đờ. Slow; sluggish; inactive; or lifeless, dull, inanimate, stupid. Ví dụ : "a heavy gait, looks, manners, style, etc." Một dáng đi nặng nề, chậm chạp; ánh mắt, cử chỉ, cách cư xử, văn phong... lờ đờ, thiếu sức sống. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, trì trệ. Impeding motion; cloggy; clayey. Ví dụ : "a heavy road; a heavy soil" Một con đường lầy lội; một loại đất sét nặng nề, khó canh tác. condition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng hơn, đậm đặc hơn, chắc nịch hơn. Not raised or leavened. Ví dụ : "heavy bread" Bánh mì đặc ruột. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng đô, đậm đà. (of wines or spirits) Having much body or strength. Ví dụ : ""He prefers heavier red wines with his steak because they complement the rich flavor." " Anh ấy thích những loại rượu vang đỏ nặng đô để uống kèm với bít tết vì chúng làm tăng thêm hương vị đậm đà của món ăn. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mang, có thai, bầu, nghén ngẩm. With child; pregnant. Ví dụ : "She was heavier than she had been last month, and excited to share her news. " Tháng này trông cô ấy đã có mang hơn so với tháng trước, và cô ấy rất hào hứng muốn chia sẻ tin vui này. family body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng hơn về đồng vị. Containing one or more isotopes that are heavier than the normal one Ví dụ : "The water sample from the nuclear plant was found to contain heavier hydrogen isotopes. " Mẫu nước lấy từ nhà máy hạt nhân được phát hiện chứa các đồng vị hiđrô nặng hơn (nặng hơn về đồng vị). chemistry physics element compound substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng hơn, đặc hơn. (petroleum) with high viscosity Ví dụ : "The mechanic needed a special tool to work with the heavier oil used in the older engine. " Người thợ máy cần một dụng cụ đặc biệt để làm việc với loại dầu nhớt nặng hơn, đặc hơn dùng trong động cơ đời cũ. fuel industry technical substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc