Hình nền cho lustra
BeDict Logo

lustra

/ˈlʌstrə/

Định nghĩa

noun

Thanh tẩy, lễ tẩy trần.

Ví dụ :

la mã cổ đại, cứ mỗi năm năm một lần sau khi kiểm kê dân số, người ta lại tổ chức lễ tẩy trần (lustra), một nghi thức thanh tẩy tôn giáo nhằm gột rửa mọi ô uế cho toàn dân.