Hình nền cho maiming
BeDict Logo

maiming

/ˈmeɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tàn phế, làm tàn tật, gây thương tật vĩnh viễn.

Ví dụ :

"He was maimed by a bear."
Anh ấy bị gấu tấn công đến mức tàn phế.