verb🔗ShareTàn phế, làm tàn tật, gây thương tật vĩnh viễn. To wound seriously; to cause permanent loss of function of a limb or part of the body."He was maimed by a bear."Anh ấy bị gấu tấn công đến mức tàn phế.bodymedicineactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTội gây thương tật, hành vi gây thương tật. The act by which somebody is maimed."The factory owner was charged with negligence after the maiming of several workers by unsafe machinery. "Ông chủ nhà máy bị buộc tội tắc trách sau vụ việc nhiều công nhân bị thương tật do máy móc không an toàn gây ra.bodymedicineactionsufferinginhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc