Hình nền cho negligence
BeDict Logo

negligence

/ˈnɛɡlɪdʒəns/ /ˈnɛɡlədʒəns/

Định nghĩa

noun

Sự cẩu thả, sự lơ đễnh, sự tắc trách.

Ví dụ :

Sự tắc trách của giáo viên trong việc chấm bài đã khiến nhiều học sinh nhận điểm không công bằng.
noun

Ví dụ :

Tai nạn xe hơi xảy ra là do sự tắc trách của người lái xe; anh ta nhắn tin và không chú ý đến đường.