BeDict Logo

negligence

/ˈnɛɡlɪdʒəns/ /ˈnɛɡlədʒəns/
Hình ảnh minh họa cho negligence: Sự cẩu thả, sự tắc trách.
 - Image 1
negligence: Sự cẩu thả, sự tắc trách.
 - Thumbnail 1
negligence: Sự cẩu thả, sự tắc trách.
 - Thumbnail 2
noun

Tai nạn xe hơi xảy ra là do sự tắc trách của người lái xe; anh ta nhắn tin và không chú ý đến đường.