adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm độc, ác độc, thâm độc. Having or displaying ill will; wishing harm on others Ví dụ : "The teacher's malevolent stare made the student feel very uncomfortable. " Ánh mắt hiểm độc của cô giáo khiến học sinh đó cảm thấy vô cùng khó chịu. character mind attitude negative moral being inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm độc, ác độc, thâm độc. Having an evil or harmful influence Ví dụ : "The teacher's malevolent comments made the student feel very discouraged. " Những lời nhận xét thâm độc của giáo viên khiến học sinh đó cảm thấy vô cùng chán nản. character moral negative mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc