Hình nền cho nuance
BeDict Logo

nuance

/ˈnjuː.ɑːns/ /ˈnuː.ɑːns/

Định nghĩa

noun

Sắc thái, Khía cạnh nhỏ.

Ví dụ :

Tuy cả hai chiếc váy đều màu xanh lam, nhưng có một sắc thái rất nhỏ trong tông màu – một chiếc hơi ngả sang màu xanh ngọc lam hơn một chút.
verb

Sắc thái hóa, làm cho khác biệt một chút, tô điểm thêm.

Ví dụ :

Đầu bếp đã sắc thái hóa món sốt truyền thống bằng cách thêm một chút hương chanh, làm cho món ăn có hương vị tươi sáng hơn.