verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược đãi, hành hạ. To treat badly, to abuse. Ví dụ : "The company was fined for allowing its employees to maltreat animals during product testing. " Công ty đã bị phạt vì để cho nhân viên ngược đãi động vật trong quá trình thử nghiệm sản phẩm. action moral inhuman society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc