Hình nền cho fined
BeDict Logo

fined

/faɪnd/

Định nghĩa

verb

Lọc, tinh chế, làm trong.

Ví dụ :

Tinh chế vàng.
verb

Tinh chỉnh, điều chỉnh từ từ.

Ví dụ :

Người họa sĩ tinh chỉnh các chi tiết của bức chân dung, thêm vào những vùng sáng và bóng mờ tinh tế cho đến khi nó thể hiện hoàn hảo biểu cảm của người mẫu.