Hình nền cho marshland
BeDict Logo

marshland

/ˈmɑːrʃlænd/ /ˈmɑːrʃlənd/

Định nghĩa

noun

Đầm lầy, vùng đầm lầy.

Ví dụ :

Những con chim làm tổ trên những ngọn cỏ cao trong vùng đầm lầy.