Hình nền cho fen
BeDict Logo

fen

/fɛn/

Định nghĩa

noun

Đầm lầy than bùn kiềm, vùng đất ngập nước kiềm.

Ví dụ :

Những người đi bộ cẩn thận đi theo con đường được đánh dấu để tránh bị lún vào đầm lầy than bùn kiềm ven rừng.
noun

Fan, người hâm mộ (khoa học viễn tưởng, kỳ ảo, anime).

Ví dụ :

Tại lễ hội anime, bạn có thể dễ dàng nhận ra sự khác biệt giữa những người hóa trang (cosplayer) và giới "fan" (hay "dân hâm mộ" khoa học viễn tưởng, kỳ ảo, anime), những người thường mặc quần áo bình thường nhưng mang theo túi đầy truyện tranh manga và mô hình nhân vật.