Hình nền cho bog
BeDict Logo

bog

/bɒɡ/ /bɔɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đường mòn đi bộ khó đi vì nó băng qua một vùng lầy.
noun

Bãi lầy, đầm lầy, sự sa lầy, sự bế tắc.

Ví dụ :

Những hướng dẫn phức tạp cho dự án đúng là một mớ bòng bong, khiến cả nhóm rất khó bắt đầu.
noun

Điểm ảnh theo dõi, điểm ảnh thu thập dữ liệu.

Ví dụ :

Anh ấy nghi ngờ hình ảnh đó là một điểm ảnh theo dõi, được dùng để xác định ai đang truy cập trang web.
noun

Ví dụ :

Hình hiệu kênh nhỏ, trong suốt ở cuối màn hình cho biết đây là kênh tin tức địa phương.