verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, đóng khung. To put a border on something. Ví dụ : "She bordered the student's drawing with colorful construction paper. " Cô ấy viền bức tranh của học sinh bằng giấy màu thủ công sặc sỡ. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, bao quanh, có đường viền. To form a border around; to bound. Ví dụ : "The garden was bordered by a low stone wall. " Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường đá thấp. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, tiếp giáp, có đường biên giới. To lie on, or adjacent to, a border of. Ví dụ : "Denmark borders Germany to the south." Đan mạch giáp với Đức ở phía nam. geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, Tiếp giáp, Có chung đường biên giới. To touch at a border (with on, upon, or with). Ví dụ : "Connecticut borders on Massachusetts." Connecticut giáp với bang Massachusetts. area place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, tiếp giáp, gần kề, lân cận. To approach; to come near to; to verge (with on or upon). Ví dụ : "Her excitement bordered on disbelief when she won the lottery. " Sự phấn khích của cô ấy gần như chạm đến mức không thể tin được khi trúng số. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc