Hình nền cho megahertz
BeDict Logo

megahertz

/ˈmɛɡəhɜːts/ /ˈmɛɡəˌhɜːts/

Định nghĩa

noun

Mê-ga-héc, triệu héc.

Ví dụ :

Tốc độ xử lý của máy tính này là 3.2 mê-ga-héc (hay 3.2 triệu héc), nhờ đó nó có thể chạy nhiều chương trình cùng một lúc.