Hình nền cho melodramatic
BeDict Logo

melodramatic

/ˌmɛl.ə.dɹəˈmæt.ɪk/

Định nghĩa

adjective

Quá kịch, làm quá, cường điệu.

Ví dụ :

Phản ứng của học sinh đó khi nhận điểm kém có vẻ quá kịch, với nước mắt và việc ngã vật ra sàn một cách đầy kịch tính.