BeDict Logo

melodramatic

/ˌmɛl.ə.dɹəˈmæt.ɪk/
Hình ảnh minh họa cho melodramatic: Quá kịch, làm quá, cường điệu.
 - Image 1
melodramatic: Quá kịch, làm quá, cường điệu.
 - Thumbnail 1
melodramatic: Quá kịch, làm quá, cường điệu.
 - Thumbnail 2
adjective

Quá kịch, làm quá, cường điệu.

Phản ứng của học sinh đó khi nhận điểm kém có vẻ quá kịch, với nước mắt và việc ngã vật ra sàn một cách đầy kịch tính.