Hình nền cho melodrama
BeDict Logo

melodrama

/ˈmɛləˌdɹɑːmə/

Định nghĩa

noun

Kịch cảm động, tuồng mùi.

Ví dụ :

Vở kịch của trường là một vở tuồng mùi, với một đoạn độc tấu vĩ cầm bay bổng trong cảnh tình cảm.
noun

Ví dụ :

Vở kịch đó là một tuồng mùi, tràn ngập những lời tỏ tình nồng cháy và những hiểu lầm bi thảm.