Hình nền cho unnatural
BeDict Logo

unnatural

/ʌnˈnæt͡ʃəɹəl/

Định nghĩa

adjective

Bất thường, giả tạo, không tự nhiên.

Ví dụ :

"The doll's perfectly smooth, plastic skin felt unnatural to the touch. "
Làn da nhựa láng mịn một cách hoàn hảo của con búp bê cho cảm giác sờ vào rất giả tạo.