

meninx
Định nghĩa
Từ liên quan
meningitis noun
/ˌmɛnɪnˈdʒaɪtɪs/ /ˌmɛnɪŋˈdʒaɪtɪs/
Viêm màng não.
protective noun
/pɹoʊtɛktɪv/
Vật bảo vệ, đồ bảo hộ.
"The protective helmet was essential for the construction worker. "
Mũ bảo hộ là vật không thể thiếu đối với công nhân xây dựng.
spinal noun
/spaɪnəl/
Gây tê tủy sống.
Bác sĩ đã tiến hành gây tê tủy sống cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/