noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung điểm, điểm giữa. A point equidistant between two extremes. Ví dụ : "The midpoint of the rope was marked with tape so we knew where to tie the knot. " Trung điểm của sợi dây thừng được đánh dấu bằng băng dính để chúng ta biết nên thắt nút ở chỗ nào. point position math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung điểm, điểm giữa. A point which divides a line segment into two lines of equal length. Ví dụ : "The midpoint of the road trip is halfway between our home and Grandma's house. " Điểm giữa của chuyến đi đường này, tức là trung điểm, nằm ở giữa nhà mình và nhà bà. math point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc