BeDict Logo

equidistant

/i.kwəˈdɪs.tənt/
Hình ảnh minh họa cho equidistant: Cách đều.
adjective

Chiếc ghế đá trong công viên nằm cách đều ba cái cây, tạo thành một chỗ hoàn hảo để tận hưởng bóng mát từ cả ba cây đó.

Hình ảnh minh họa cho equidistant: Cách đều, đồng khoảng cách.
adjective

Trên bản đồ chiếu phương vị cách đều tâm là Luân Đôn, khoảng cách từ Luân Đôn đến bất kỳ điểm nào khác đều được thể hiện chính xác.