adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếu chiến, mang tính quân phiệt. Using the power of the military. Ví dụ : "The country's militaristic approach to foreign policy worried its neighbors. " Cách tiếp cận chính sách đối ngoại hiếu chiến của quốc gia đó khiến các nước láng giềng lo ngại. military war government politics nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính quân phiệt, Thuộc về quân sự. Related to the use of the military. Ví dụ : "The country's militaristic policies included a large increase in military spending and mandatory service for all young adults. " Chính sách mang tính quân sự của quốc gia bao gồm việc tăng mạnh chi tiêu quân sự và thực hiện nghĩa vụ quân sự bắt buộc cho tất cả thanh niên. military war politics government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc