noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem dưỡng ẩm, chất làm ẩm. Something that causes moisture or a a condition of wetness; something that makes things moist. Ví dụ : "The oil acts as a moisturizer to the wood." Dầu này có tác dụng như một chất làm ẩm, giúp gỗ không bị khô. appearance body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem dưỡng ẩm. Moisturising cream, emollient. Ví dụ : "After washing her face, she applied moisturiser to keep her skin from feeling dry. " Sau khi rửa mặt xong, cô ấy thoa kem dưỡng ẩm để da không bị khô căng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc