Hình nền cho emollient
BeDict Logo

emollient

/ɪˈmɒl.ɪ.ənt/ /ɪˈmɑl.jənt/

Định nghĩa

noun

Chất làm mềm, chất làm ẩm da.

Ví dụ :

Sau khi rửa tay nhiều lần, cô ấy thoa một lớp kem dưỡng ẩm để làm dịu làn da khô ráp của mình.