noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ẩm ướt, độ ẩm. The condition of being wet. Ví dụ : "Adult disposable diapers with wetness indicator." Tã người lớn dùng một lần có vạch báo độ ẩm. condition nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ ẩm, sự ẩm ướt. Moisture. Ví dụ : "The wetness of the spilled juice made the table sticky. " Độ ẩm của nước trái cây bị đổ làm cho bàn bị dính. weather condition environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩm ướt, trời mưa ẩm. Rainy or damp weather. Ví dụ : "The wetness of the autumn weather made it a good day to stay inside and read a book. " Thời tiết mùa thu ẩm ướt, mưa phùn thế này thì ở nhà đọc sách là nhất. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc