noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, u, má. (usually childish) Mother. Ví dụ : "My little brother calls all the women teachers "mommies." " Em trai tôi còn bé nên cứ gọi mấy cô giáo là "mẹ" hết. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mẹ, chăm sóc như mẹ. To treat someone like a mother would; to mother someone. Ví dụ : "After her friend scraped her knee, Sarah gently mommied her, cleaning the wound and putting on a bandage. " Sau khi bạn thân bị trầy đầu gối, Sarah nhẹ nhàng chăm sóc bạn như mẹ, rửa sạch vết thương và băng bó lại. family human person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc