noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em bé, đứa trẻ. A child. Often used lovingly or in an affectionate way. Ví dụ : "Grandma smiled and gave the little moppet a cookie. " Bà mỉm cười và đưa cho đứa cháu bé bỏng một chiếc bánh quy. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê vải. A rag baby; a puppet made of cloth. Ví dụ : "The little girl cherished her worn-out moppet, carrying it everywhere she went. " Cô bé rất yêu quý con búp bê vải đã cũ của mình, mang nó theo bên mình đi khắp mọi nơi. culture art entertainment thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó xù, chó lông dài. A long-haired pet dog. Ví dụ : "The little girl hugged her shaggy moppet, burying her face in its long, fluffy fur. " Cô bé ôm chặt con chó xù lông dài của mình, vùi mặt vào bộ lông xù mềm mại của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc