adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù xì, rậm rạp, bờm xờm. With long, thick, and uncombed hair, fur or wool. Ví dụ : "The dog had shaggy, unkempt fur that needed a bath and a good brushing. " Con chó có bộ lông xù xì, bờm xờm, trông bẩn thỉu và cần được tắm rửa, chải chuốt lại ngay. appearance body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù xì, lởm chởm. With a surface like shaggy hair; rough nap. Ví dụ : "The old, worn rug had a shaggy surface, making it uncomfortable to walk on barefoot. " Tấm thảm cũ sờn này có bề mặt xù xì, lởm chởm, khiến việc đi chân trần lên đó rất khó chịu. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc