Hình nền cho shaggy
BeDict Logo

shaggy

/ˈʃæɡi/

Định nghĩa

adjective

Xù xì, rậm rạp, bờm xờm.

Ví dụ :

Con chó có bộ lông xù xì, bờm xờm, trông bẩn thỉu và cần được tắm rửa, chải chuốt lại ngay.