verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy lông, nhổ lông. To remove the hair from. Ví dụ : "The butcher haired the lamb before preparing it for sale. " Người bán thịt tẩy lông con cừu trước khi chuẩn bị đem bán. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc tóc. To grow hair (where there was a bald spot). Ví dụ : "After the illness, he slowly haired over the bald spot on his head. " Sau cơn bệnh, chỗ hói trên đầu anh ấy từ từ mọc tóc trở lại. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho có tóc, cung cấp tóc. To cause to have hair; to provide with hair Ví dụ : "The fairy godmother haired the bald doll with long, golden tresses. " Bà tiên đỡ đầu đã dùng phép thuật tạo ra mái tóc dài, vàng óng cho con búp bê bị hói. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây vĩ. To string the bow for a violin. Ví dụ : "The luthier carefully haired the violin bow with fresh horsehair, ensuring a smooth, full tone. " Người thợ làm đàn cẩn thận lên dây vĩ cho cây vĩ cầm bằng lông đuôi ngựa mới, đảm bảo âm thanh mượt mà và đầy đặn. music art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tóc. Having hair; not bald or hairless. Ví dụ : "The dark-haired student raised her hand to ask a question. " Cô sinh viên tóc đen giơ tay xin hỏi. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tóc, sở hữu tóc. (in combination) Having some specific type of hair. Ví dụ : "She was a raven-haired beauty." Cô ấy là một mỹ nhân có mái tóc đen nhánh. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc