Hình nền cho morsels
BeDict Logo

morsels

/ˈmɔːrsəlz/ /ˈmɔːrsl̩z/

Định nghĩa

noun

Mẩu nhỏ, miếng nhỏ, phần nhỏ.

Ví dụ :

Đứa bé vui vẻ ăn những miếng phô mai nhỏ xíu mà mẹ đưa cho.