noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuy cài áo choàng, khóa áo choàng. A clasp or fastening used to fasten a cope in the front, usually decorative. Ví dụ : "The priest adjusted his heavy, ornate cope, its two sides held together at his chest by shimmering gold morses. " Vị linh mục chỉnh lại chiếc áo choàng nặng nề, lộng lẫy của mình, hai vạt áo được giữ chặt trước ngực bằng những chiếc khuy cài bằng vàng lấp lánh. wear item style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải mã. A walrus. Ví dụ : "The zookeeper fed the morses fish and clams. " Người quản lý vườn thú đã cho những con hải mã ăn cá và nghêu. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc