verb🔗ShareGắn, cột, buộc, siết chặt. To attach or connect in a secure manner."Can you fasten these boards together with some nails?"Bạn có thể dùng đinh để gắn chặt mấy tấm ván này lại với nhau được không?actionutilitytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây, làm cho, khiến cho, buộc. To cause to take close effect; to make to tell; to land."to fasten a blow"Giáng một đòn chí mạng.actiontechnicalutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhóa, vật cố định, đồ gài. A hook or similar restraint used to fasten things together; fastener."The broken fastening on my backpack strap needs to be repaired before school tomorrow. "Cái khóa bị gãy trên quai ba lô của tôi cần phải được sửa trước khi đến trường vào ngày mai.itemutilitydevicethingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc