Hình nền cho contributions
BeDict Logo

contributions

/ˌkɒntɹɪˈbjuːʃənz/ /ˌkɑntɹɪˈbjuʃənz/

Định nghĩa

noun

Đóng góp, sự đóng góp.

Ví dụ :

""Each student's contributions to the group project helped make it a success." "
Những đóng góp của mỗi học sinh vào dự án nhóm đã giúp dự án thành công.
noun

Đóng góp, cống hiến.

Ví dụ :

Những đóng góp của cô ấy vào dự án nhóm, bao gồm việc nghiên cứu và biên tập, đã cải thiện đáng kể bài thuyết trình cuối cùng.