verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc rêu, phủ rêu. To become covered with moss. Ví dụ : "An oak whose boughs were mossed with age." Một cây sồi có những cành cây phủ đầy rêu vì đã già. nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ rêu, bao phủ rêu. To cover (something) with moss. Ví dụ : "The gardener carefully mossed the wire frame to create a beautiful topiary. " Người làm vườn cẩn thận phủ rêu lên khung dây để tạo ra một tác phẩm cắt tỉa cây cảnh tuyệt đẹp. nature plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc