noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành cây, nhánh cây. A firm branch of a tree. Ví dụ : "When the bough breaks, the cradle will fall." Khi cành cây gãy, nôi sẽ rơi. nature plant part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá treo cổ, đoạn đầu đài. The gallows. Ví dụ : "Context: Historical or Fictional setting where capital punishment exists. Sentence: "The condemned man was led to the boughs outside the prison walls, the symbol of justice for his crimes." " Người tử tù bị dẫn ra pháp trường – giá treo cổ dựng ngay bên ngoài tường ngục, biểu tượng của công lý cho những tội ác hắn gây ra. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc