noun🔗ShareNghệ thuật cắt tỉa cây cảnh. Art or practice of trimming shrubs or trees in artistic or ornamental shapes, e.g. of animals."The gardener shaped the bushes into a playful topiary of a running rabbit. "Người làm vườn đã cắt tỉa những bụi cây thành một tác phẩm nghệ thuật cắt tỉa cây cảnh hình chú thỏ đang chạy trông rất ngộ nghĩnh.artplantnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNghệ thuật cắt tỉa cây cảnh, vườn cắt tỉa cây cảnh. A garden decorated with such art."The garden's topiary, shaped like playful animals, delighted the children. "Khu vườn đó có nghệ thuật cắt tỉa cây cảnh thành hình những con vật ngộ nghĩnh, khiến bọn trẻ rất thích thú.artenvironmentplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCây cảnh nghệ thuật, nghệ thuật cắt tỉa cây. One such shrub or tree."We have topiaries for sale."Chúng tôi có bán những cây cảnh nghệ thuật đã cắt tỉa.plantartnatureappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc nghệ thuật cắt tỉ cây cảnh. Of, or relating to art of topiaries."The school garden featured topiary designs of animals. "Vườn trường có những thiết kế cắt tỉ cây cảnh hình thú rất đẹp.artplantnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cắt tỉa nghệ thuật, được tạo dáng nghệ thuật. Of a tree or shrub, trimmed in artistic shape."The gardener carefully shaped the bush into a topiary swan. "Người làm vườn cẩn thận cắt tỉa bụi cây thành hình thiên nga được tạo dáng nghệ thuật.artplantnaturestyleenvironmentappearanceagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc