Hình nền cho purely
BeDict Logo

purely

/ˈpjɔːli/

Định nghĩa

adverb

Hoàn toàn, tuyệt đối, thực sự.

Ví dụ :

"The decision to sell the house was purely financial. "
Quyết định bán nhà hoàn toàn là vì lý do tài chính.