Hình nền cho incentive
BeDict Logo

incentive

/ɪnˈsɛntɪv/

Định nghĩa

noun

Động lực, khuyến khích, sự khích lệ.

Ví dụ :

"I have no incentive to do housework right now."
Hiện tại, tôi chẳng có động lực nào để làm việc nhà cả.
noun

Động lực, khuyến khích, ưu đãi.

Ví dụ :

Ban quản lý đưa ra ưu đãi 500 đô la cho mỗi chiếc xe bán được, như một cách để khuyến khích đội ngũ bán hàng làm việc năng nổ hơn.
adjective

Khuyến khích, thúc đẩy, khích lệ.

Ví dụ :

Chương trình khuyến khích ở trường, với phần thưởng là thêm giờ ra chơi cho điểm tốt, được thiết kế để thúc đẩy học sinh học tập chăm chỉ hơn.
adjective

Khích lệ, thúc đẩy, khuyến khích.

Ví dụ :

Chương trình khuyến khích ở trường, được thiết kế để tăng cường chuyên cần, đã thực sự có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ việc học sinh đến lớp đều đặn.