noun🔗ShareNgười hay làm rối tung, người hay gây lộn xộn. A person or thing that muddles."The confused student was a muddler in class, often getting answers wrong. "Cậu sinh viên bối rối đó là một người hay làm rối tung mọi thứ trong lớp, thường xuyên trả lời sai.personcharacterthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDụng cụ dầm, chày dầm. A tool used in muddling, used to mash and mix."The bartender used a wooden muddler to crush the mint and lime for the mojito. "Người pha chế dùng một cái chày dầm bằng gỗ để nghiền nát lá bạc hà và chanh cho món mojito.utensildrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc