Hình nền cho muddler
BeDict Logo

muddler

/ˈmʌd.lə/

Định nghĩa

noun

Người hay làm rối tung, người hay gây lộn xộn.

Ví dụ :

Cậu sinh viên bối rối đó là một người hay làm rối tung mọi thứ trong lớp, thường xuyên trả lời sai.