noun🔗ShareMớ hỗn độn, sự lẫn lộn. A mixture; a confusion; a garble."The muddle of nervous speech he uttered did not have much meaning."Cái mớ lời nói lắp bắp, lẫn lộn mà anh ta thốt ra chẳng có nghĩa lý gì mấy.conditionsituationcommunicationlanguagemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHỗn hợp nghiền, mớ hỗn độn. A mixture of crushed ingredients, as prepared with a muddler."The bartender carefully layered the muddles of mint and lime in the glass before adding rum and soda. "Người pha chế cẩn thận xếp lớp hỗn hợp nghiền lá bạc hà và chanh vào ly trước khi thêm rượu rum và soda.drinkfoodutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLẫn lộn, làm rối tung, gây bối rối. To mix together, to mix up; to confuse."Young children tend to muddle their words."Trẻ con hay nói lẫn lộn, làm cho người khác khó hiểu.mindlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDầm. To mash slightly for use in a cocktail."He muddled the mint sprigs in the bottom of the glass."Anh ấy dầm nhẹ những nhánh bạc hà dưới đáy ly.drinkfoodutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLội bùn. To dabble in mud."The children playfully muddles in the puddles after the rain, covering their boots in mud. "Bọn trẻ con nô đùa lội bùn trong những vũng nước sau cơn mưa, làm cho đôi ủng của chúng dính đầy bùn đất.environmentnatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm đục, làm vẩn đục. To make turbid or muddy."The children's splashing muddles the clear water in the shallow stream. "Việc bọn trẻ té nước làm cho dòng nước trong veo ở suối cạn trở nên đục ngầu.environmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLúng túng, bối rối, làm rối tung. To think and act in a confused, aimless way."After waking up late, he muddles through his morning routine, forgetting his keys and putting on mismatched socks. "Sau khi dậy muộn, anh ấy cứ lúng túng làm mọi thứ buổi sáng, quên cả chìa khóa rồi còn đi tất lệch màu nữa.mindactionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lú lẫn, làm choáng váng, làm say xỉn. To cloud or stupefy; to render stupid with liquor; to intoxicate partially."The strong cough syrup muddles my thinking, making it hard to focus on my homework. "Loại thuốc ho mạnh này làm đầu óc tôi choáng váng, khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.minddrinkbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm rối tung, làm hỏng, phí phạm. To waste or misuse, as one does who is stupid or intoxicated."He often muddles his allowance by buying candy and toys he doesn't need, leaving him broke before the week is over. "Anh ta hay phí phạm tiền tiêu vặt vào việc mua kẹo và đồ chơi không cần thiết, khiến cho đến cuối tuần đã hết sạch tiền.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc