verb🔗ShareLẫn lộn, trộn lẫn, làm rối tung. To mix together, to mix up; to confuse."Young children tend to muddle their words."Trẻ con thường có xu hướng nói lẫn lộn hết cả lên.mindlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDầm. To mash slightly for use in a cocktail."He muddled the mint sprigs in the bottom of the glass."Anh ấy dầm nhẹ lá bạc hà ở đáy ly.drinkfoodutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLội bùn, nghịch bùn. To dabble in mud."The children were happily muddling in the puddles after the rain, their boots covered in mud. "Bọn trẻ vui vẻ lội bùn trong những vũng nước sau cơn mưa, đôi ủng của chúng dính đầy bùn đất.natureactionenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm đục, làm vẩn đục. To make turbid or muddy."The children were muddling the water in the puddle by stomping their feet. "Bọn trẻ đang dẫm chân xuống vũng nước, làm cho nước bị đục ngầu cả lên.naturechemistryphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLúng túng, bối rối, làm rối tung. To think and act in a confused, aimless way."After waking up late, I spent the morning muddling through my to-do list, unsure of where to start. "Sau khi ngủ dậy muộn, tôi cứ lúng túng làm hết việc này đến việc kia trong danh sách việc cần làm buổi sáng, không biết nên bắt đầu từ đâu.mindactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lú lẫn, làm choáng váng, làm say xỉn. To cloud or stupefy; to render stupid with liquor; to intoxicate partially."The strong cough syrup was muddling my thoughts, making it hard to concentrate on my homework. "Loại thuốc ho mạnh này làm đầu óc tôi choáng váng, khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.minddrinkbodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm rối tung, gây lộn xộn, làm bừa bãi. To waste or misuse, as one does who is stupid or intoxicated."He was muddling his tax return because he was too tired to focus. "Anh ta làm rối tung tờ khai thuế vì quá mệt mỏi không thể tập trung được.actionattitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự rối rắm, sự lộn xộn, sự hỗn độn. The act of one who muddles; confusion; disorderly progress."The office reorganization caused a great deal of muddling, with employees unsure of their new roles and responsibilities. "Việc tái cơ cấu văn phòng đã gây ra rất nhiều sự rối rắm, khiến nhân viên không chắc chắn về vai trò và trách nhiệm mới của mình.conditionactionmindprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc