Hình nền cho muddling
BeDict Logo

muddling

/ˈmʌdlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lẫn lộn, trộn lẫn, làm rối tung.

Ví dụ :

Trẻ con thường có xu hướng nói lẫn lộn hết cả lên.
noun

Sự rối rắm, sự lộn xộn, sự hỗn độn.

Ví dụ :

Việc tái cơ cấu văn phòng đã gây ra rất nhiều sự rối rắm, khiến nhân viên không chắc chắn về vai trò và trách nhiệm mới của mình.