noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống nho Muscat trắng. A white grape variety; used as table grapes and for making raisins and sweet wine. Ví dụ : "We bought some sweet muscat grapes at the farmer's market today to enjoy as a snack. " Hôm nay chúng tôi mua một ít nho Muscat, một giống nho trắng ngọt, ở chợ nông sản để ăn vặt. fruit food drink agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu Muscat. The muscatel wine made from these grapes. Ví dụ : "We enjoyed a sweet glass of muscat after dinner. " Chúng tôi đã thưởng thức một ly rượu Muscat ngọt ngào sau bữa tối. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống nho Muscat. The vine bearing this fruit. Ví dụ : "The muscat in our backyard produces the sweetest grapes every autumn. " Cây nho giống Muscat trồng ở sân sau nhà tôi năm nào vào mùa thu cũng cho những chùm nho ngọt ngào nhất. fruit plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc