adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào nhất, thơm ngon nhất, đậm đà nhất. Having a pleasant taste, especially one relating to the basic taste sensation induced by sugar. Ví dụ : "a sweet apple" Một quả táo ngọt lịm. sensation food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào nhất, ngọt lịm nhất. Having a taste of sugar. Ví dụ : "This apple is the sweetest I've ever tasted. " Quả táo này là quả ngọt lịm nhất mà tôi từng ăn. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào nhất, có vị ngọt nhất, đậm đà vị ngọt nhất. Retaining a portion of sugar. Ví dụ : "Sweet wines are better dessert wines." Các loại rượu vang ngọt đậm thường là các loại rượu tráng miệng ngon hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào nhất, ngon nhất. Not having a salty taste. Ví dụ : "sweet butter" Bơ nhạt. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thơm ngát, thơm tho, ngọt ngào. Having a pleasant smell. Ví dụ : "a sweet scent" Một mùi hương thơm ngát. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi ngon, tươi mới, không bị hỏng. Not decaying, fermented, rancid, sour, spoiled, or stale. Ví dụ : "sweet milk" Sữa tươi. food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm ái, du dương. Having a pleasant sound. Ví dụ : "a sweet tune" Một giai điệu êm ái, du dương. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thương, đáng yêu, ngọt ngào. Having a pleasing disposition. Ví dụ : "a sweet child" Một đứa trẻ dễ thương. character human person attitude being moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu dàng, tử tế. Having a helpful disposition. Ví dụ : "It was sweet of him to help out." Anh ấy thật tốt bụng/dịu dàng khi giúp đỡ. character human person attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào nhất, thanh khiết nhất, tinh khiết nhất. Free from excessive unwanted substances like acid or sulphur. Ví dụ : "sweet crude oil" Dầu thô ngọt, tinh khiết. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào nhất, dễ chịu nhất. Very pleasing; agreeable. Ví dụ : "The new Lexus was a sweet birthday gift." Chiếc Lexus mới là một món quà sinh nhật tuyệt vời và dễ chịu. sensation emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sung sướng nhất, Hạnh phúc nhất. Doing well; in a good or happy position. Ví dụ : ""After months of hard work, graduation felt like the sweetest reward." " Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, lễ tốt nghiệp giống như phần thưởng hạnh phúc nhất. condition attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say đắm, đem lòng yêu, phải lòng. (followed by on) Romantically fixated, enamoured with, fond of Ví dụ : "The attraction was mutual and instant; they were sweet on one another from first sight." Sự thu hút là có qua có lại và tức thì; họ đã phải lòng nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên. emotion attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào nhất, thơm ngọt nhất. Fresh; not salt or brackish. Ví dụ : "sweet water" Nước ngọt. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duyên dáng, xinh xắn, đáng yêu. Pleasing to the eye; beautiful; mild and attractive; fair. Ví dụ : "a sweet colour or complexion" Một màu sắc hoặc nước da tươi tắn, dịu dàng. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc